Ở một thời điểm nhất định trong đêm, những chiến binh Temperion dũng mãnh, kẻ không bao giờ chùng bước sẽ tập hợp lại để bảo vệ thế giới khỏi lũ Quái vật bóng đêm hung hãn. Khi chúng gần xuất hiện, thời gian và địa điểm sẽ được thông báo chi tiết theo giờ Requiem, lưu ý là không đồng nhất với giờ thực tế đâu nhé mà nó sẽ chạy nhanh hơn thời gian thực rất nhiều (24h tiếng trong Requiem tương ứng với 2 tiếng thời gian thực).
| Loại quái | Mô tả |
|---|---|
| Quái thường | Thời gian xuất hiện: Thường xuyên |
| - Người chơi sẽ dễ dàng chạm trán với các Quái thường tương ứng với cấp độ của mình. | |
| Quái ngày | Thời gian xuất hiện: 05:00 – 19:00 |
| - Quái ngày có sức mạnh tương đương với Quái thường. - Quái ngày chỉ xuất hiện 12 tiếng ban ngày. |
|
| Quái đêm | Thời gian xuất hiện: 23:00 – 02:00 (hôm sau) |
| - Một đội gồm đủ 8 người sẽ đối mặt với Quái đêm có cấp độ tương đương với cấp độ của thành viên trong nhóm. - Quái đêm xuất hiện rất trễ, chỉ trong vòng 3 tiếng. - Cửa sổ giao diện mục tiêu sẽ hiển thị biểu tượng của Quái đêm để người chơi dễ dàng nhận biết đó có phải là Quái đêm hay không. ![]() |
| Area No. | Hình quái | Tên quái | Kỹ năng | Level |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() |
Nephas | Wind Cutter | 10~11 |
| 2 | ![]() |
Giant Poison Snail | Spit Poison | 16~18 |
| 3 | ![]() |
Enverto | Downward Blow | 12~13 |
| 4 | ![]() |
Thesturg | Heavy Blow | 17~18 |
| 5 | ![]() |
Cecrops | Extensive Blow | 22~23 |
| 6 | ![]() |
Sellos | HP Drain | 23~24 |
| Khu vực số | Monster Images | Monster Name | Monster Skill | Monster Level |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() |
Spera | Spin Attack | 32~33 |
| 2 | ![]() |
Arioch | Fire Pole | 35~36 |
| 3 | ![]() |
Fallen Kensis | Behead | 39~40 |
| 4 | ![]() |
Sabnack | - | 44~45 |
| 5 | ![]() |
Cecrops | Extensive Blow | 22~23 |
| Khu vực số | Hình quái | Tên quái | Kỹ năng | Level |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() |
Dark Kensis | Behead | 49~50 |
| 2 | ![]() |
Grotun | Paralysis | 51~52 |
| 3 | ![]() |
Witch's Eye | - | 55~56 |
| 4 | ![]() |
Raging Stitched Corpse | - | 56~57 |
| Khu vực số | Hình quái | Tên quái | Kỹ năng | Level |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() |
Robber Specter | - | 63~64 |
| 2 | ![]() |
Stoll Sashure | - | 67~68 |
| 3 | ![]() |
Volcano Snake Bat | - | 70~71 |
| 4 | ![]() |
Succubus | Fire of Darkness | 70~71 |
| Ác mộng 24 tiếng | ||||
| 5 | ![]() |
Imp | Wind Cutter | 69~70 |
| 5 | ![]() |
Incubus | Thunder | 69~70 |
| Khu vực số | Hình quái | Tên quái | Kỹ năng | Level |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() |
Spera | - | 55~56 |
| 2 | ![]() |
Celebrant of Pride | Behead | 56~57 |
| 3 | ![]() |
Deserted Specter | Pierce | 60~61 |
| 4 | ![]() |
Biandraco | Paralysis | 61~62 |
| 5 | ![]() |
Burned Fire Elemental | - | 61~62 |